lững lờ

  1. Sluggish
    • Nước chảy lững lờ trong con sông đào
      The water was flowing slkewarm
    • Thái độ lững lờ
      a tepid attiude

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lững lờ"

lững lờ
Sông Thương nước chảy lững lờ.